寝
寝 - TẨM
寝 (ね.る ね.かす い.ぬ みたまや や.める) — TẨM
TẨM
Phát âm
Kunyomi
ね.る;ね.かす;い.ぬ;みたまや;や.める
Onyomi
シン
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#1034/2500
Bộ
又
HỰU
冖
MỊCH
ヨ 丬
PHIẾN
宀
MIÊN 
Nghĩa
- ngủ; nằm nghỉ
VD: 寝食 (ăn ngủ), 寝台 (giường ngủ)
- phòng ở; phòng trong
VD: 寝殿 (nơi ở của vua chúa) - dừng lại; lỗi thời; mai một
- xấu xí; không ưa nhìn
- lăng tẩm; nơi thờ tự; miếu thờ tổ tiên
Mẹo
- 患者かんじゃがしんだいにねてい…
Ví dụ
寝
るぞ
!
Tôi đi ngủ!
寝
る
時間
よ
。
Đến giờ đi ngủ rồi.
寝
るのが
好
き
。
Tôi thích ngủ.
寝
る
時間
ですよ
。
Đến giờ đi ngủ.
寝
るには
早
すぎる
。
Còn quá sớm để đi ngủ.
寝
る
前
に
ビール
を
飲
むな
。
Không uống bia trước khi đi ngủ.
もう
寝
るときだ
。
Đã đến lúc đi ngủ.
もう
寝
る
時間
だぞ
。
Đó là giờ đi ngủ của bạn.
もう
寝
る
時刻
ですよ
。
Đã đến giờ đi ngủ.
何時
に
寝
るのですか
。
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
11
時
に
寝
る
。
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
横向
きに
寝
る
Tôi nằm nghiêng.

