寡
寡 - QUẢ
寡 — QUẢ
QUẢ
Phát âm
Onyomi
カ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#2035/2500
Bộ
刀
ĐAO
頁
HIỆT
宀
MIÊN 
Nghĩa
- ít; ít ỏi
VD: 寡占 (độc quyền nhóm bán), 寡黙 (ít nói), 衆寡 (số ít và số đông)
- kém; ít (xưng hô khiêm tốn khi nói về bản thân hoặc chủ mình)
VD: 寡学 (ít học), 寡君 (quân chủ của tôi), 寡徳 (ít đức hạnh) - người đơn độc; người góa
VD: 寡夫 (đàn ông góa vợ), 寡婦 (phụ nữ góa chồng)
Onyomi
Ví dụ
寡占価格
Giá lũng đoạn
寡占経済
Nền kinh tế lũng đoạn .
寡黙
な
人
Người hay ngượng ngùng
寡婦年金
Trợ cấp cho góa phụ
寡聞
である
Ít hiểu biết (kiến thức còn hạn chế) .
寡黙
の
交渉
Đàm phán trong im lặng .
寡婦
の
住居
Ngôi nhà của quả phụ
寡黙
な
遺伝子
Gien e thẹn
寡黙
なことで
知
られる
Nổi tiếng vì tính hay e thẹn
寡人
の
政
をどう
思
うか
?
Ngươi nghĩ thế nào về chính sách trị nước của trẫm?
寡産
の
国
では
、
人口
の
増加
が
緩
やかです
。
Ở những quốc gia có tình trạng sinh sản ít, sự gia tăng dân số diễn ra chậm.
鰥寡
(
男
やもめ
)
がだらしないのはよく
言
われていることだ
Người ta thường nói những người góa vợ sống rất bừa bãi, không gọn gàng

