対
対 - ĐỐI
対 (あいて こた.える そろ.い つれあ.い なら.ぶ むか.う) — ĐỐI
ĐỐI
Phát âm
Kunyomi
あいて;こた.える;そろ.い;つれあ.い;なら.ぶ;むか.う
Onyomi
タイ;ツイ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#34/2500
Bộ
寸
THỐN
文
VĂN 
Nghĩa
- hướng về; đối diện; đối phương
VD: 対岸 (bờ đối diện), 対面 (đối mặt trực tiếp), 敵対 (đối địch)
- cân xứng; tương xứng
VD: 対称 (đối xứng), 対等 (ngang hàng) - cặp; đôi; bộ
VD: 対偶 (cặp tương đương), 対句 (câu đối) - trả lời; đáp lại
VD: 対策 (đối sách), 応対 (tiếp đãi) - bạn đời; vợ chồng
- viết tắt của vùng Tsushima
VD: 対州 (Taishu)
Mẹo
- 先生せんせいに、明日あしたの式…
Onyomi
タイ
Ví dụ
対比強調
Nhấn mạnh so sánh
対
キューバ
政策
Chính sách đối với Cu Ba
対価受取
り
Nhận đối giá
対句
をなす
Làm cặp câu thơ .
対抗
の
運動
Cuộc vận động chống đối .
対
の
椅子一隻
Một chiếc ghế trong bộ ghế đôi.
対照歴史年表
Niên biểu đối chiếu lịch sử .
対症的
な
治療
。
Điều trị triệu chứng.
対外政策
の
基調
Phương châm cơ bản của chính sách đối ngoại .
対日
の
貿易金額
Kim ngạch ngoại thương với Nhật Bản .
絶対
だよ
!
Tôi hoàn toàn chắc chắn!
(
対抗
)
演習
Tập luyện chiến đấu (diễn tập)

