射
射 - XẠ, DẠ, DỊCH
射 (い.る さ.す う.つ) — XẠ, DẠ, DỊCH
XẠ, DẠ, DỊCH
Phát âm
Kunyomi
い.る;さ.す;う.つ
Onyomi
シャ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#937/2500
Bộ
寸
THỐN
身
THÂN 
Nghĩa
- bắn tên; bắn cung
VD: 射芸 (bắn cung), 射手 (xạ thủ)
- bắn; bắn súng
VD: 射撃 (bắn súng), 射程 (tầm bắn) - nhắm; trúng đích
VD: 射倖 (cầu may) - phun; phóng (chất lỏng, chất khí)
VD: 射出 (phun ra), 注射 (tiêm thuốc), 発射 (phóng đi) - chiếu; rọi
VD: 日射 (bức xạ mặt trờ)
Ví dụ
楊弓
で
的
を
射
る
。
Bắn vào bia bằng cung liễu.
弓道
では
巻藁
を
射
ることで
射技
を
鍛
える
。
Trong bắn cung, người ta bắn vào bia rơm để rèn luyện kỹ năng bắn tên.
空
に
向
かって
矢
を
射
る
Bắn mũi tên lên không trung
敵
に
向
かって
矢
を
射
る
。
Bắn tên vào kẻ địch.
彼
は
30
メートル
も
離
れた
的
を
射
ることができる
腕
のいい
射手
だった
Anh ấy là một xạ thủ giỏi đến nỗi cách xa 30m vẫn bắn trúng.
射手
は
鹿
を
射
た
。
Người xạ thủ bắn trúng con nai.
射手
は
鹿
を
射
た
。
Người xạ thủ bắn trúng con nai.
射
すくめるような
凝視
Cái nhìn chòng chọc
射入口
の
傷
から
滴
り
落
ちる
血
Máu chảy ra từ miệng vết kim tiêm
反射光線
Ánh sáng phản xạ
高射砲集団
Đại đội pháo cao xạ
放射相称花
Hoa nở đối xứng tỏa tia.

