尊
尊 - TÔN
尊 (たっと.い とうと.い たっと.ぶ とうと.ぶ) — TÔN
TÔN
Phát âm
Kunyomi
たっと.い;とうと.い;たっと.ぶ;とうと.ぶ
Onyomi
ソン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1181/2500
Bộ
寸
THỐN
酋
TÙ 
Nghĩa
- từ thêm vào để bày tỏ sự kính trọng
VD: 尊顔 (khuôn mặt đáng kính), 尊公 (ngài)
- quý báu; cao quý; tôn trọng; kính trọng
VD: 尊敬 (tôn kính), 尊重 (tôn trọng) - mikoto (danh xưng kính trọng đi kèm tên của thần linh hoặc quý nhân)
VD: 日本武尊 (Yamato Takeru no Mikoto)
Ví dụ
尊敬
を
冒
す
Mạo phạm sự tôn nghiêm
尊者
を
敬
う
心
を
持
つ
。
Mang trong mình tấm lòng kính trọng các bậc trưởng thượng.
尊王攘夷
の
説
を
称
える
。
Đề xướng thuyết Tôn quân phản ngoại (Tôn vương Nhương di).
尊敬
する
人
はいますか
。
Bạn có ai để tìm kiếm?
尊命
に
従
い
早速上京可仕候
Lập tức lên kinh theo mệnh lệnh
男尊女卑思想
の
Tư tưởng trọng nam khinh nữ trong.
男尊女卑
の
社会
Một xã hội trọng nam khinh nữ. .
三尊
とは
、
君
と
師
と
父
の
三
つの
尊
ぶべき
存在
を
指
す
。
Tam tôn chỉ ba đối tượng đáng tôn kính là quân chủ, thầy giáo và cha.
傍系尊属
Tổ tiên ông bà có họ hàng với nhau.
皆
が
尊敬
しています
。
Mọi người đều nhìn vào anh ấy.
〜
の
尊厳
を
基盤
とする
平和
Hòa bình dựa trên sự tôn trọng ~
十六尊者
の
像
が
並
んでいる
。
Những bức tượng của mười sáu vị tôn giả đang được xếp hàng dài.

