尚
尚 - THƯỢNG
尚 (なお) — THƯỢNG
THƯỢNG
Phát âm
Kunyomi
なお
Onyomi
ショウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1531/2500
Bộ
⺌ 冋
Nghĩa
- vẫn còn; hơn nữa
VD: 尚早 (còn quá sớm)
- tôn trọng; đề cao; tôn sùng
VD: 尚古 (tôn trọng cái cũ), 尚武 (tinh thần thượng võ) - thêm vào; vượt lên
(a) thêm; chồng lên
(b) vượt qua - cao; nâng cao
VD: 尚志 (chí hướng cao cả), 高尚 (cao thượng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
尚武
の
精神
Tinh thần chủ nghĩa Quân Phiệt .
尚書省
は
唐王朝
の
行政
の
中心
だった
。
Thượng thư tỉnh là trung tâm hành chính của triều đại Đường.
尚氏
は
琉球王国
を
統治
した
王家
である
。
Dòng họ Sho là hoàng tộc đã cai trị vương quốc Ryukyu.
尚
、
会社説明会後
でも
、
会社見学
は
随時受
け
付
けております
。
Hơn nữa, ngay cả sau buổi thông tin công ty, đôi khi chúng tôi tổ chứccác chuyến du lịch của công ty.
高尚
な
学問
Học vấn cao .
芸術
を
、
高尚
すぎるもののように
考
えている
人
もいる
Một vài người coi nghệ thuật như một cái gì đó quá cao quý
彼
は
趣味
が
高尚
です
。
Anh ấy có gu thẩm mỹ tao nhã.
衣
ばかりで
和尚
はできぬ
。
Chiếc váy không tạo nên sự công bằng.
チェロ
とは
中中高尚
な
趣味
でしょうね
。
Anh có một sở thích thật tao nhã là chơi cello.
(
人
)
が
考
えているほど
高尚
でない
Không lịch sự (cao quý) như ai đó nghĩ
その
信心深
い
男性
たちには
、
高尚
な
ミサ
だけで
使
う
特別
な
隠語
があった
Những người đàn ông sùng đạo sử dụng những ngôn từ đặc biệt cho Lễ Mixa cao quý của mình
今
その
計画
を
実施
するのは
、
時期尚早
である
。
Còn quá sớm để đưa kế hoạch vào thực tế ngay bây giờ.

