就
就 - TỰU
就 (つ.く つ.ける) — TỰU
TỰU
Phát âm
Kunyomi
つ.く;つ.ける
Onyomi
シュウ;ジュ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#624/2500
Bộ
京
KINH
尤
VƯU 
Nghĩa
- làm; đảm nhiệm; bắt đầu công việc hoặc nhiệm vụ
VD: 就業 (bắt đầu công việc), 就任 (nhậm chức)
- về; liên quan đến
- trở thành; đạt được; hoàn thành
VD: 成就 (thành tựu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つ.く
つ.ける
Onyomi
シュウ
Ví dụ
就業日
Ngày làm việc
就職活動
Hoạt động tìm việc
就職
が
内定
した
。
Công ty đã quyết định tuyển dụng tôi một cách không chính thức.
就職
に
苦労
する
Lao tâm khổ tứ trong công việc
就任披露
の
饗宴
Bữa tiệc tuyên bố nhậm chức
就職
の
面接
を
受
けた
。
Tôi đã được phỏng vấn cho một công việc.
就職浪人
する
〔
卒業
して
〕
Tốt nghiệp và trở thành kẻ không nghề nghiệp
就職広告
を
見
て
応募
した
。
Tôi đã nộp đơn sau khi xem quảng cáo tuyển dụng.
就寝中
、
寝言
が
多
いのです
。
Tôi nói chuyện trong giấc ngủ của tôi rất thường xuyên.
就職活動
では
リクルートファッション
が
重要
です
。
Trang phục tuyển dụng rất quan trọng trong quá trình tìm việc.
就学前
の
子供
は
入場無料
です
。
Trẻ em mẫu giáo được vào cửa miễn phí.
就職活動
では
、
自己
アピール
がとても
重要
です
。
Trong quá trình tìm việc, việc tự quảng bá bản thân là rất quan trọng.

