尻
尻 - KHÀO, CỪU
尻 (しり) — KHÀO, CỪU
KHÀO, CỪU
Phát âm
Kunyomi
しり
Onyomi
コウ
Số nét
5
Tần suất 
#1692/2500
Bộ
九
CỬU
尸
THI 
Nghĩa
- mông; phía sau; đoạn cuối
VD: 尻坐 (chỗ ngồi phía sau)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
尻
(
しり
)
に
噛
み
付
く
Cắn vào mông ai đó
尻尾
のない
猫
もいる
。
Một số con mèo không có đuôi.
尻焼烏賊
は
浅
い
沿岸
の
泥底
に
生息
しています
。
Mực nang Sepiella japonica sống ở vùng đáy bùn ven biển nông.
尻
が
軽
い
発言
をして
、
周
りに
迷惑
をかけてしまった
。
Vì phát ngôn thiếu suy nghĩ, tôi đã làm phiền mọi người xung quanh.
尻取
り
遊
びは
前
の
人
が
言
った
言葉
の
終
わりの
音
を
次
の
人
が
取
ってそれで
始
まる
言葉
を
探
していく
遊
びなのであります
。
Trò chơi shiritori được chơi bằng cách lấy âm thanh cuối cùng của từ được nóibởi người trước bạn, và sau đó người tiếp theo tìm kiếm một từbắt đầu bằng âm thanh đó.
お
尻
のしびれ
Mông bị tê
お
尻
をつねる
Véo mông
お
尻
をつねるな
Đừng véo mông tôi
お
尻
とおっぱい
Mông và ngực .
帳尻
がきちんと
合
う
。
Các con số khớp hoàn toàn, không sai lệch.
お
尻
にこびりついた
泥
Bùn dính vào mông
矢尻
の
茎
を
柄
に
差
し
込
む
。
Tra chuôi của mũi tên vào cán.

