尼
尼 - NI, NỆ, NẶC, NẬT
尼 (あま) — NI, NỆ, NẶC, NẬT
NI, NỆ, NẶC, NẬT
Phát âm
Kunyomi
あま
Onyomi
ニ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1844/2500
Bộ
尸
THI
匕
CHỦY 
Nghĩa
- ni cô; phụ nữ xuất gia; viết tắt của 比丘尼 (tỳ-kheo-ni)
VD: 尼寺 (ni viện), 尼僧 (ni cô)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
尼僧物語
Câu chuyện về nữ tu
尼甫
という
人物
について
調
べる
。
Tìm hiểu về nhân vật có tên là Ama-hajime.
尼甫
の
思想
は
儒教
の
基礎
となった
。
Tư tưởng của Khổng Tử đã trở thành nền tảng của Nho giáo.
尼僧
はお
祈
りをして
十字
を
切
った
。
Nữ tu cầu nguyện và vượt qua chính mình.
尼羅大蜥蜴
は
アフリカ
の
河川
や
湿地
に
生息
しています
。
Kỳ đà sông Nile sống ở các con sông và vùng đất ngập nước châu Phi.
陀羅尼
を
記
した
牌
を
納
める
。
Dâng nộp tấm thẻ có khắc chú dharani.
その
尼僧
は
信心深
さと
謙虚
さで
知
られていた
Nữ tu đó được biết đến là một người khiêm nhường và rất tín tâm
沙弥尼
の
生活
は
質素
であり
、
仏教
の
基本
を
学
ぶ
時期
である
。
Cuộc sống của sa di ni đơn giản và là giai đoạn học tập những điều cơ bản của Phật giáo.
比丘尼
は
、
仏教
の
教
えに
従
って
出家
し
、
修行
を
行
いながら
社会
の
中
で
精神的
な
支援
を
提供
する
役割
を
担
っています
。
Ni cô là những người phụ nữ đã xuất gia theo giáo lý Phật giáo, thực hành tu hành trong khi đóng vai trò hỗ trợ tinh thần trong cộng đồng.
釈迦牟尼
は
仏教
を
広
めた
。
Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đã truyền bá đạo Phật.
仏教徒
は
、
牟尼
の
教
えに
従
って
生
きる
。
Phật tử sống theo giáo lý của các Bậc Thánh.
茶色
の
法衣姿
の
尼
さん
Tu sĩ mặc áo màu nâu

