尾
尾 - VĨ
尾 (お) — VĨ
VĨ
Phát âm
Kunyomi
お
Onyomi
ビ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#875/2500
Bộ
尸
THI
毛
MAO 
Nghĩa
- đuôi
VD: 尾骨 (xương cụt), 牛尾 (đuôi bò)
- giao phối (động vật)
VD: 交尾 (giao phối) - đơn vị đếm cá
- phía sau; sau; cuối
VD: 尾行 (theo đuôi), 船尾 (đuôi tàu) - viết tắt của vùng Owari
VD: 尾州 (Bishu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
尾扇
Quạt lông công
尾
を
見
せ
Lòi đuôi ra
尾
を
広
げた
クジャク
Công xòe đuôi rộng
尾長猿
は
長
い
尾
を
器用
に
使
って
木
を
移動
する
。
Loài khỉ đuôi dài sử dụng chiếc đuôi dài của mình một cách khéo léo để di chuyển qua các cành cây.
尾長鮫
はその
長
い
尾
を
使
って
獲物
を
捕
らえます
。
Cá nhám đuôi dài sử dụng chiếc đuôi dài của mình để săn mồi.
尾黒鷸
は
、
長
いくちばしと
黒
い
尾
を
持
つ
シギ
科
の
渡
り
鳥
です
。
Choắt mỏ nhác là một loài chim di cư thuộc họ choắt, có mỏ dài và đuôi đen.
尾長鴨
の
繁殖形態
は
卵生
。
Hình thức sinh sản của vịt đuôi dài là đẻ trứng.
尾太袋鼯鼠
は
オーストラリア
の
森林
に
生息
しています
。
Sóc bay Petaurus norfolcensis sống trong các khu rừng ở Úc.
尾巻猿
は
南
アメリカ
の
熱帯雨林
に
生息
しています
。
Khỉ sóc sống trong các khu rừng mưa nhiệt đới ở Nam Mỹ.
尾羽打
ち
枯
らした
彼
の
姿
を
見
るのは
忍
びないね
。
Thật sự không thể chịu nổi khi nhìn thấy anh ấy trông xuống sắc như vậy.
狗尾草
の
色
Màu cỏ đuôi chồn
狗尾草
を
切
る
Cắt cỏ đuôi chồn .

