屈
屈 - KHUẤT, QUẬT
屈 (かが.む かが.める) — KHUẤT, QUẬT
KHUẤT, QUẬT
Phát âm
Kunyomi
かが.む;かが.める
Onyomi
クツ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1434/2500
Bộ
尸
THI
出
XUẤT 
Nghĩa
- mạnh mẽ
VD: 屈強 (lực lưỡng)
- cúi xuống; co lại; uốn cong
VD: 屈曲 (khúc khuỷu), 屈折 (khúc xạ) - bế tắc; cùng cực
VD: 窮屈 (gò bó) - nản lòng; thua cuộc và khuất phục
VD: 屈辱 (nhục nhã), 屈服 (khuất phục)
Ví dụ
屈曲陰茎
Dương vật cong queo .
屈辱
に
生
きる
Sống trong nhục nhã
窮屈身
Cơ thể gầy bé (gầy yếu, còi cọc)
退屈
だな
~
。
Tôi đang chán.
卑屈
な
奴
。
Đừng là một con chó.
理屈
を
抉
る
。
Ngụy biện lý lẽ.
退屈
だなあ
。
Tôi đang chán.
窮屈
な
考
え
方
Cách suy nghĩ cứng nhắc
卑屈
な
考
える
Cách nghĩ bỉ ổi
退屈
しちゃったよ
。
Tôi đang chán.
退屈
で
死
にそうだ
。
Tôi đang chán muốn chết.
退屈
じゃないですか
?
Tôi làm bạn chán à?

