屠
屠 - ĐỒ, CHƯ
屠 (ほふ.る) — ĐỒ, CHƯ
ĐỒ, CHƯ
Phát âm
Kunyomi
ほふ.る
Onyomi
ト;チョ
Số nét
11
Nghĩa
- Mổ, giết. Như đồ dương [屠羊] giết dê, đánh thành giết hết cả dân trong thành gọi là đồ thành [屠城].
- Kẻ giết loài vật bán gọi là đồ tể [屠宰], kẻ bán ruợu gọi là đồ cô [屠沽].
- Một âm là chư. Hưu Chư [休屠] tên hiệu vua nước Hung Nô [匈奴].
Ví dụ
屠所
に
引
かれる
羊
(
ひつじ
)
のように
Sắp chết đến nơi/rất gần cái chết (giống y con cừu bị lôi đến lò sát sinh) .
屠畜場従業員
は
、
毎日多
くの
動物
を
扱
っています
。
Người làm ở lò mổ mỗi ngày phải xử lý rất nhiều động vật.
屠竜
は
第二次世界大戦中
、
日本軍
の
夜間戦闘機
として
活躍
した
。
Toryu là máy bay tiêm kích ban đêm của quân đội Nhật Bản trong Thế chiến thứ hai.
ガス
屠殺室
Phòng tàn sát bằng khí độc .
まだ
屠蘇気分
が
抜
けなくて
、
仕事
に
集中
できない
。
Tôi vẫn còn trong tâm trạng vui Tết nên không thể tập trung vào công việc.
英雄
は
屠竜
の
剣
を
手
にし
、
邪悪
な
竜
に
立
ち
向
かった
。
Vị anh hùng cầm thanh kiếm giết rồng và đối đầu với con rồng tà ác.
子羊
たちは
屠殺
され
市場
に
出
された
。
Những con cừu bị giết thịt để bán.
新年会
ではみんな
屠蘇機嫌
で
、
楽
しく
語
り
合
っていた
。
Trong buổi tiệc mừng năm mới, mọi người đều vui vẻ trong men rượu Tết và trò chuyện rôm rả.
サム
は
事務所
の
床
を
、
屠所
の
羊
のように
オロオロ
と
歩
きまわるだけだった
。
Sam chỉ biết loanh quanh đầy hoảng loạn trên sàn văn phòng như một con cừu bị đưa đi lò mổ.
彼
の
研究
は
非常
に
専門的
だが
、
実社会
では
屠竜
の
技
に
過
ぎない
。
Nghiên cứu của anh ấy rất chuyên sâu, nhưng trong xã hội thực tế thì rất vô ích.

