Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
屹
屹 - NGẬT
屹 (そばだ.つ) — NGẬT
NGẬT
Phát âm
Kunyomi
そばだ.つ
Onyomi
キツ
Số nét
6
Bộ
Kanji Breakdown
山
SAN
乞
KHẤT
Nghĩa
Ngật ngật [屹屹] cao chót vót. Người đứng một mình không cầu đến ai gọi là ngật nhiên bất động [屹然不動].
Báo lỗi / Góp ý
Ví dụ
大樹
たいじゅ
が
嵐
あらし
の
中
なか
でも
屹然
きつぜん
と
立
た
っていた
。
Cây cổ thụ vẫn đứng vững chắc giữa cơn bão.
Kết quả tra cứu kanji
屹
NGẬT
度
ĐỘ, ĐẠC