屹
屹 - NGẬT
屹 (そばだ.つ) — NGẬT
NGẬT
Phát âm
Kunyomi
そばだ.つ
Onyomi
キツ
Số nét
6
Bộ
山
SAN
乞
KHẤT 
Nghĩa
- Ngật ngật [屹屹] cao chót vót. Người đứng một mình không cầu đến ai gọi là ngật nhiên bất động [屹然不動].
Ví dụ
大樹
が
嵐
の
中
でも
屹然
と
立
っていた
。
Cây cổ thụ vẫn đứng vững chắc giữa cơn bão.

