岡
岡 - CƯƠNG
岡 (おか) — CƯƠNG
CƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
おか
Onyomi
コウ
Số nét
8
Tần suất 
#463/2500
Bộ
冂
QUYNH
䒑 山
SAN 
Nghĩa
- đồi; vùng đất hơi cao
VD: 岡阜 (gò cao), 岡陵 (đồi núi)
- bên cạnh; ở bên
VD: 岡目 (người ngoài cuộc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
岡目八目
Lợi thế của người ngoài cuộc .
岡山市立
オリエント
美術館
Bảo tàng mỹ thuật phương Đông Okayama
岡山
は
大
きな
都市
ですか
。
Okayama có phải là một thành phố lớn không?
岡目
が
最
も
見通
しが
利
く
Người ngoài cuộc có cái nhìn thấu đáo nhất
岡山
から
先
には
行
ったことがない
。
Tôi chưa bao giờ vượt qua Okayama.
岡
っ
引
きは
泥棒
を
一網打尽
に
逮捕
した
。
Kẻ trộm cắp đã cùng lúc bắt giữ nhiều tên trộm.
岡山
に
行
ったら
、
お
土産
に
吉備団子
を
買
って
帰
ろう
!
Nếu đến Okayama, hãy mua bánh Kibi Dango về làm quà nhé!
福岡県国際交流
センター
Trung tâm giao lưu quốc tế thuộc tỉnh Fukuoka. .
福岡県
の
県鳥
は
何
ですか
?
Loài chim biểu tượng của tỉnh FUkuoka là gì vậy?
福岡県中小企業経営者協会
Hiệp hội các nhà doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc tỉnh FUKUOKA.
静岡
で
地震
があったそうだ
。
Tôi nghe nói có một trận động đất ở Shizuoka.
藤岡先生
は
授業中
に
倒
れた
Thầy Fujioka bị bất tỉnh trong giờ học

