岩
岩 - NHAM
岩 (いわ) — NHAM
NHAM
Phát âm
Kunyomi
いわ
Onyomi
ガン
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#787/2500
Bộ
石
THẠCH
山
SAN 
Nghĩa
- đá; tảng đá; vách đá
VD: 岩塩 (muối đá), 岩礁 (đá ngầm), 岩壁 (vách đá)
- tên viết tắt của tỉnh cũ Iwashiro
Mẹo
- いわはとてもがん丈じょうです。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
いわ
Onyomi
Ví dụ
岩
の
塊
Cục đá .
岩塩層
Lớp muối khoáng.
岩塩鉱床
Đáy mỏ muối khoáng .
岩窟壁画
Động bích họa (tranh khắc trên vách hang) .
岩礁海岸
Bãi biển có đá ngầm
岩窟居住民
Người sinh sống trong hang đá
岩塩型構造
Cấu trúc kiểu muối mỏ
岩檜葉
は
岩場
や
湿
った
森
の
中
に
生息
する
。
Rêu đá Nhật Bản sống trên đá và trong các khu rừng ẩm ướt.
岩
の
多
い
入
り
江
Vịnh nhỏ nhiều đá .
岩登
りをする
人
Người leo núi đá .
岩
のような
堅
さ
Sự cứng như đá .
岩蓮華
は
山
の
岩場
や
崖
に
自生
する
植物
である
。
Sen đá núi là một loài thực vật mọc tự nhiên trên vách đá và núi.

