岬
岬 - GIÁP
岬 (みさき) — GIÁP
GIÁP
Phát âm
Kunyomi
みさき
Onyomi
コウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1972/2500
Bộ
甲
GIÁP
山
SAN 
Nghĩa
- mũi đất; phần đất liền nhô ra biển hoặc hồ
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みさき
| 岬湾 | みさきわん | Chỗ lồi lõm (ở bờ biển) |
Onyomi
コウ
| 岬角 | こうかく | Mũi đất |
Ví dụ
岬
の
突端
に
Gấu tay áo
船
は
岬
に
沿
って
回
った
。
Con thuyền đi vòng quanh mỏm đất.
骨盤
の
岬角
Chỗ lồi lên ở xương chậu
中耳内
の
岬角
Chỗ lồi lên trong tai giữa .
その
船
は
岬
を
回
った
。
Con tàu đi vòng quanh mũi đất.
デジネフ
岬
は
北極圏
の
南
30
マイル
にある
。
Mũi Dezhnev cách Vòng Bắc Cực 30 dặm về phía nam.
そこでは
岬
が
海
に
突
き
出
している
。
Có một mũi đất đẩy ra biển.
木曜島
は
オーストラリア
最北端
ヨーク
岬
と
ニューギニア
島
の
間
の
トレス
海峡
に
位置
する
。
Đảo Thứ Năm nằm ở eo biển Torres giữa Úccực bắc Cape York và New Guinea.

