岳
岳 - NHẠC
岳 (たけ) — NHẠC
NHẠC
Phát âm
Kunyomi
たけ
Onyomi
ガク
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1334/2500
Bộ
丘
KHÂU
山
SAN 
Nghĩa
- núi cao lớn
VD: 山岳 (núi non), 富岳 (núi Phú Sĩ)
- dùng để gọi cha mẹ của vợ
VD: 岳父 (nhạc phụ), 岳母 (nhạc mẫu), 岳翁 (nhạc ông)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
岳人
が
頂上
を
目指
しました
。
Người leo núi lên đường lên đỉnh.
岳友会
は
毎月一度
、
山登
りの
イベント
を
開催
している
。
Hội bạn leo núi tổ chức một sự kiện leo núi mỗi tháng một lần.
山岳救助
Cứu trợ cho vùng đồi núi
山岳部標準時間
Thời gian theo tiêu chuẩn vùng đồi núi .
北岳
に
登
るつもりです
。
Tôi sẽ leo lên núi Kitadake.
山岳救助隊
は
24
時間待機
している
。
Đội cứu hộ núi đang túc trực 24/24 giờ.
山岳部標準時
で
8
時
をお
知
らせ
致
します
Bây giờ là 8h tính theo giờ tiêu chuẩn ở vùng núi
山岳重畳
の
地形
は
、
登山者
にとって
挑戦的
な
場所
だ
。
Địa hình núi non trùng điệp là nơi đầy thử thách đối với những người leo núi.
槍
ケ
岳
は
北
アルプス
の
シンボル
として
知
られている
。
Núi Yarigatake được biết đến như là biểu tượng của dãy Bắc Alps.
〜
の
山岳地帯
で
強化訓練
を
受
ける
Được huấn luyện trong 1 vùng đồi núi ở~ .
最近
、
山岳地帯
で
アバランシュ
が
多発
しており
、
登山者
たちは
特
に
注意
が
必要
です
。
Gần đây, tuyết lở đã xảy ra nhiều ở khu vực miền núi, và những người leo núi cần đặc biệt chú ý.
この
犬
は
山岳地
で
人
を
救助
するよう
訓練
されています
。
Chú chó này được huấn luyện để cứu người trên núi.

