岸
岸 - NGẠN
岸 (きし) — NGẠN
NGẠN
Phát âm
Kunyomi
きし
Onyomi
ガン
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#556/2500
Bộ
山
SAN
干
KIỀN
厂
HÁN 
Nghĩa
- bờ; mép nước
VD: 岸頭 (đầu bờ), 岸壁 (bến tàu), 護岸 (kè bờ)
- hiểm trở; góc cạnh
VD: 岸傑 (người kiệt xuất), 偉岸 (uy nghi)
Mẹo
- きしさんは河かがんで歌うたって…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きし
Onyomi
Ví dụ
岸辺
で
Dọc bờ sông
岸辺
に
Trên bờ sông
岸辺
に
漂流
する
Lênh đênh bên bờ sông
岸辺
に
泳
いで
戻
る
Bơi ngược lại bờ sông
岸
に
乗
り
上
げた
クジラ
Cá voi bị mắc cạn vào bờ biển
岸壁
に
横付
けになる
Áp sát ngang với cầu cảng
岸辺
に
川柳
が
自生
している
。
Cây liễu sông mọc hoang bên bờ sông.
海岸平野
Đồng bằng duyên hải
河岸浸食
Ăn mòn bờ sông
海岸防風林
Hàng cây chắn gió ở bờ biển
傲岸
な
態度
Thái độ kiêu kỳ .
河岸
の
地域
Khu vực ven sông

