峡
峡 - HẠP, GIÁP
峡 (はざま) — HẠP, GIÁP
HẠP, GIÁP
Phát âm
Kunyomi
はざま
Onyomi
キョウ;コウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1833/2500
Bộ
夹
GIÁP
山
SAN 
Nghĩa
- khe núi; thung lũng
VD: 峡谷 (khe núi sâu)
- nơi hẹp dài
VD: 海峡 (eo biển)
Ví dụ
峡谷
をまたぐ
橋
Chiếc cầu bắc qua hẻm núi
深
い
峡谷
に
橋
がかかっていた
Chiếc cầu bắc qua hẻm núi sâu
その
峡谷
の
出口
は
一
つしかなかった
Hẻm núi đó chỉ có một lối ra
この
峡谷
には
壁立
の
絶壁
がそびえている
。
Trong hẻm núi này, có một vách đá dựng đứng cao chót vót.
この
峡
を
越
えると
、
美
しい
谷
が
広
がっている
。
Khi vượt qua hẻm núi này, một thung lũng tuyệt đẹp hiện ra.
その
海峡
に
長
い
橋
を
建設中
です
。
Họ đang xây một cây cầu dài bắc qua kênh.
英仏海峡
を
泳
ぎ
渡
るのに
成功
した
最初
の
人
は
ウェッブ
船長
でした
。
Người đầu tiên bơi được Channel là thuyền trưởng Webb.
鳴門海峡
では
直径
20
m
にも
達
する
巨大
な
渦
が
発生
するのを
見
ることができる
Bạn có thể nhìn thấy một cơn lốc trong phạm vi hoạt động đường kính là 20 m ở eo biển Naruto. .
フロリダ
海峡
Eo biển Florida
風光明媚
な
峡谷
Cốc núi có phong cảnh thiên nhiên đẹp. .
イギリス
海峡
を
渡
る
日帰
りの
旅
。
Các chuyến đi trong ngày qua Kênh.
イギリス
海峡
が
イギリス
と
フランス
を
隔
てている
。
Kênh tiếng Anh ngăn cách Anh và Pháp.

