島
島 - ĐẢO
島 (しま) — ĐẢO
ĐẢO
Phát âm
Kunyomi
しま
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#245/2500
Bộ
山
SAN
丂
KHẢO
白
BẠCH 
Nghĩa
- đảo
VD: 島嶼 (quần đảo), 孤島 (đảo cô lập)
Mẹo
- このしまはおとうさんのです。H…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しま
Onyomi
Ví dụ
島巡
りの
クルージング
Chuyến đi bằng tàu biển quanh đảo .
島
の
沖合
いで
Ngoài đảo .
島
の
沖合
いの
Thuộc ngoài khơi
島
が
見
えてきた
。
Một hòn đảo hiện ra trong tầm mắt.
島
や
岩礁
のない
海
Biển không có đảo hoặc đá ngầm
島田君
は
クラス
で
一番
だ
。
Shimada là số một trong lớp. .
島
の
南半
は
山岳地帯
だ
。
Nửa phía nam của hòn đảo là vùng đồi núi.
島
は
幅
が
1
マイル
近
くある
。
Hòn đảo rộng gần 1 dặm
島
の
天気
は
変
わりやすい
。
Thời tiết ở đảo dễ thay đổi.
島
の
天候
はとても
温暖
です
。
Khí hậu ở hòn đảo vô cùng ấm áp.
島倉
さんは
悲
しい
調子
で
歌
う
。
Cô Shimakura hát với một âm điệu buồn
島
は
濃
いきりに
包
まれていた
。
Hòn đảo được che phủ bởi lớp sương dày

