崎
崎 - KHI
崎 (さき さい みさき) — KHI
KHI
Phát âm
Kunyomi
さき;さい;みさき
Onyomi
キ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#533/2500
Bộ
奇
KÌ
山
SAN 
Nghĩa
- mũi đất; đất nhô ra biển
- hiểm trở; dốc
VD: 崎嶇 (gập ghềnh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
川崎
には
工場
が
多
い
。
Có rất nhiều nhà máy ở Kawasaki.
宮崎
は
昔
の
姿
とは
違
う
。
Miyazaki không phải như trước đây.
宮崎県
の
高原町
を
訪
れる
。
Tôi đến thăm thị trấn Takaharu ở tỉnh Miyazaki.
長崎
に
プロサッカーチーム
をつくりましょう
!
Hãy cùng nhau thành lập một đội bóng ủng hộ cho Nagasaki!
坂崎幸之助
は
アルフィー
に
所属
しています
。
Kounosuke Sakazaki thuộc "THE ALFEE".
長崎原爆犠牲者慰霊平和祈念式典
Lễ cầu nguyện hòa bình tiễn đưa nạn nhân của bom nguyên tử ở Nagasaki
長崎
の
第一印象
はいかがでしたか
。
Ấn tượng đầu tiên của bạn về Nagasaki thế nào ?
長崎
までの
往復切符
を
2
枚
ください
。
Cho 2 vé khứ hồi đến Nagasaki.
長崎
は
、
私
の
生
まれたところで
、
美
しい
港町
です
。
Nagasaki, nơi tôi sinh ra, là một thành phố cảng xinh đẹp.
長崎
へもう
一度
いくと
3
回行
ったことになる
。
Tôi sẽ đến Nagasaki ba lần nếu tôi đến đó một lần nữa.
長崎
は
、
私
の
生
まれたところで
、
美
しい
港町
です
。
Nagasaki, nơi tôi sinh ra, là một thành phố cảng xinh đẹp.
川崎七分
の
作業
ズボン
は
鳶職人
の
間
でよく
使
われる
。
Quần Kawasaki Shichibu được sử dụng phổ biến trong giới thợ giàn giáo.

