崩
崩 - BĂNG
崩 (くず.れる -くず.れ くず.す) — BĂNG
BĂNG
Phát âm
Kunyomi
くず.れる;-くず.れ;くず.す
Onyomi
ホウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#778/2500
Bộ
山
SAN
朋
BẰNG 
Nghĩa
- sụp đổ; sụp xuống; làm sụp đổ
VD: 崩壊 (sụp đổ), 崩落 (lở đất)
- thiên tử hoặc thiên hoàng băng hà
VD: 崩御 (băng hà)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-くず.れ
くず.す
Onyomi
Ví dụ
崩
れかけた
土壁
Tường bằng đất đổ sụp .
煮崩
れを
防
ぐ
Tránh bị bở tơi .
山崩
れで
通行止
めだ
Tắc nghẽn giao thông vì lở đất
岩崩
れに
気
をつけて
。
Nhìn ra các đường trượt đá.
煮崩
れしやすい
野菜
Rau nhanh chín
雪崩
で
道路
がふさがった
。
Một trận lở tuyết cản trở con đường.
値崩
れが
起
きないようにする
Ngăn chặn để không xảy ra sụt giá.
山
が
崩
れた
Núi lở
床
が
崩壊
した
。
Sàn đã nhường chỗ.
形
の
崩
れた
オーバー
Chiếc áo choàng nhàu nhĩ
橋
が
崩
れ
落
ちた
。
Cầu bị sập.
〜
を
崩壊
のふちから
引
き
戻
す
Kéo ra khỏi bờ vực của sự sụp đổ

