州
州 - CHÂU
州 (す) — CHÂU
CHÂU
Phát âm
Kunyomi
す
Onyomi
シュウ;ス
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#386/2500
Bộ
川
XUYÊN
丶
CHỦ 
Nghĩa
- bang (đơn vị hành chính của Trung Quốc hoặc các quốc gia liên bang)
VD: 州都 (thủ phủ bang), 徐州 (Từ Châu)
- tỉnh cổ (đơn vị hành chính cũ của Nhật Bản)
VD: 奥州 (Oshu), 信州 (Shinshu) - lục địa
VD: 欧州 (Châu Âu), 五大州 (năm châu lục) - bãi bồi; đảo; cồn cát; bãi đất nổi lên giữa sông
VD: 砂州 (cồn cát)
Mẹo
- 九きゅうしゅうのす司しは美味お…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
シュウ
Ví dụ
州知事
が
テレビ
に
自
ら
出演
した
。
Thống đốc đã đích thân xuất hiện trên TV.
州権論
は
、
連邦政府
の
権限
に
対
する
州
の
自立性
を
主張
する
理論
である
。
Thuyết quyền lực tiểu bang là lý thuyết nhấn mạnh tính tự chủ của bang đối với quyền lực của chính phủ liên bang.
州政府
は
彼
から
市民権
を
剥奪
した
。
Chính quyền tiểu bang tước quyền công dân của công dân của họ.
州知事
は
黒
い
金
に
手
をつけました
。
Thống đốc lấy tiền từ một quỹ dốc.
州知事
は
囚人達
を
自由
の
身
にした
。
Thống đốc trả tự do cho các tù nhân.
雲州和紙
Giấy vùng Unshu
欧州
エネルギー
憲章
Hiến chương năng lượng châu Âu
九州
の
南端
Cực nam của đảo Kyushyu
欧州
サッカー
連盟
Liên đoàn bóng đá châu Âu
九州産業大学
Đại học công nghiệp Kyushyu
欧州開発基金
Quỹ phát triển Châu Âu
九州
から
本州
にかけて
梅雨入
りました
。
Khu vực từ Kyushu tới Honshu đã bước vào mùa mưa.

