巡
巡 - TUẦN
巡 (めぐ.る めぐ.り) — TUẦN
TUẦN
Phát âm
Kunyomi
めぐ.る;めぐ.り
Onyomi
ジュン
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1262/2500
Bộ
巛
XUYÊN
⻌
Nghĩa
- đi quanh; dạo vòng quanh
VD: 巡回 (tuần tra), 巡業 (lưu diễn), 巡礼 (hành hương)
- tuần tra; xem xét
VD: 巡察 (kiểm tra tình hình), 巡視 (thị sát)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
めぐ.り
Onyomi
Ví dụ
川
を
巡
る
クルーザー
に
乗
る
Lên tàu đi quanh sông .
宮中
の
旁
を
巡
る
。
Đi quanh các gian phòng của giới quý tộc trong cung đình.
我々
は
太陽
を
巡
るすべての
惑星
を
探検
するだろう
。
Chúng ta sẽ khám phá mọi hành tinh quay quanh mặt trời.
思想
は
世界中
を
アッ
という
間
に
巡
る
。
Những suy nghĩ trên khắp thế giới sẽ bay trong ánh mắt lấp lánh.
昔
の
観光地
では
、
洋車
に
乗
って
街
を
巡
ることが
人気
でした
。
Ở các khu du lịch ngày xưa, việc ngồi trên xe kéo để dạo quanh thành phố rất được yêu thích.
この
先
ずっと
(
人
)
とともに
世界中
を
巡
る
... đi cùng ... vòng quanh trái đất .
この
ガイドツアー
は
、
歴史的
な
名所
を
巡
るものです
。
Chuyến du lịch có hướng dẫn này sẽ tham quan các địa điểm lịch sử.
ゴールデンルート
は
、
東京
、
大阪
、
京都
、
奈良
を
結
ぶ
日本
の
観光地
を
巡
る
人気
のある
ルート
です
。
Tuyến đường vàng là một tuyến du lịch nổi tiếng ở Nhật, kết nối Tokyo, Osaka, Kyoto và Nara, đi qua các điểm tham quan nổi bật.
巡査
C
ả
nhs
á
ttu
ầ
ntra
巡察
Tuần tra kiểm tra
巡業
Lưu diễn
巡航
Hành trình

