左
左 - TẢ, TÁ
左 (ひだり) — TẢ, TÁ
TẢ, TÁ
Phát âm
Kunyomi
ひだり
Onyomi
サ;シャ
Số nét
5
JLPT
N5
Tần suất 
#630/2500
Bộ
𠂇 工
CÔNG 
Nghĩa
- bên trái
VD: 左岸 (bờ bên trái), 左折 (rẽ trái)
- cánh tả; tiến bộ; cách tân
VD: 左派 (phe cánh tả), 極左 (phe cực tả) - trợ giúp
VD: 左輔 (phụ tá) - dấu hiệu; bằng chứng
VD: 証左 (bằng chứng) - hạ thấp vị trí; xa lánh
VD: 左遷 (giáng chức)
Mẹo
- ひだりの手てで、少すこしさわる…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひだり
Onyomi
Ví dụ
左
へ
倣
え
Nhìn về bên trái
左心室造影像
Phim chụp tâm thất trái
左側通行
する
Lái xe ở phía bên tay trái
左派
の
農業政策
Chính sách nông nghiệp phái tả
左目
が
チクチク
します
。
Tôi có cảm giác châm chích ở mắt trái.
左足
がしびれた
。
Chân trái của tôi đang ngủ.
左側通行
を
守
れ
。
Giữ bên trái.
左
へ
一杯
に
曲
がれ
。
Quay mạnh sang trái.
左
へ
一杯
に
曲
がれ
。
Quay mạnh sang trái.
左手
を
上
げなさい
。
Đưa tay trái lên.
左手
がしびれます
。
Tay trái của tôi bị tê.
左
へ
曲
がりなさい
。
Quẹo trái.

