巧
巧 - XẢO
巧 (たく.み たく.む うま.い) — XẢO
XẢO
Phát âm
Kunyomi
たく.み;たく.む;うま.い
Onyomi
コウ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1537/2500
Bộ
丂
KHẢO
工
CÔNG 
Nghĩa
- khéo léo; giỏi; kỹ năng; tay nghề
VD: 巧言 (khéo lời), 巧妙 (khéo léo), 精巧 (tinh xảo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
巧妙
な
偽装
Ra vẻ (làm bộ) hống hách
巧言
を
用
いる
Dùng lời nịnh hót
巧言令色少
なし
仁
。
Công bằng từ bơ không có parsnips.
巧言令色
、
鮮
なし
仁
。
Những từ ngữ mỹ miều và vẻ ngoài bóng gió hiếm khi được kết hợp với sự thậtĐức hạnh.
巧妙
に
絹布
を
織
る
Dệt mảnh vải lụa một cách tài tình
巧拙
を
問
わずに
(
に
関係
なく
)
Không đòi hỏi trình độ tay nghề
巧妙
な
手口
で
預金
を
詐取
する
Lừa gạt lấy tiền gửi bằng thủ đoạn tinh vi .
巧言令色
にたぶらかされるな
Đừng bị lừa phỉnh bằng những lời nịnh hót .
巧
みな
経営
で
事業
は
成功
した
。
Quản lý khéo léo đã làm nên thành công của doanh nghiệp.
巧
みな
外交
は
戦争
を
避
ける
助
けとなる
。
Ngoại giao khéo léo giúp ngăn chặn chiến tranh.
巧
みな
言葉遣
いから
彼
の
懐
を
見透
かした
。
Từ cách dùng từ khéo léo của anh ta, tôi đã nhìn thấu được toan tính trong tim anh ấy.
巧言令色鮮
し
仁
というように
、
口先
だけの
人
には
注意
すべきだ
。
Như câu nói "Lời nói hoa mỹ, thái độ nịnh bợ thường thiếu nhân đức", ta nên cẩn thận với những người chỉ nói mà không làm.

