巨
巨 - CỰ, HÁ
巨 — CỰ, HÁ
CỰ, HÁ
Phát âm
Onyomi
キョ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#892/2500
Bộ
口
KHẨU
匚
PHƯƠNG 
Nghĩa
- nhiều; rất nhiều
VD: 巨額 (khoản tiền lớn), 巨万 (vô số), 巨富 (khối tài sản khổng lồ)
- to lớn
VD: 巨人 (người khổng lồ), 巨大 (khổng lồ) - xuất chúng; vĩ đại
VD: 巨星 (nhân vật vĩ đại), 巨匠 (bậc thầy)
Mẹo
- きょかを得えてから入はいってく…
Onyomi
Ví dụ
巨大獣
Loài thú khổng lồ
巨大
だ
。
Nó rất lớn!
巨大風船
Khí cầu khổng lồ
巨大
な
クジラ
Cá voi khổng lồ
巨大軸索
Sợi trục khổng lồ
巨星分枝
Nhánh của ngôi sao lớn
巨大
な
軍隊
Đội quân khổng lồ
巨視的見解
Giải pháp vĩ mô
巨大
な
火力
Hỏa lực rất lớn
巨視的観点
で
Bằng quan điểm vĩ mô
巨視的
な
物体
Vật thể to lớn .
巨視的経済
モデル
Mô hình kinh tế mang tính vĩ mô

