市
市 - THỊ
市 (いち) — THỊ
THỊ
Phát âm
Kunyomi
いち
Onyomi
シ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#42/2500
Bộ
巾
CÂN
亠
ĐẦU 
Nghĩa
- thành phố
VD: 市営 (do thành phố quản lý), 市制 (chế độ thành phố)
- phố; nơi nhộn nhịp đông người
VD: 市街 (khu phố), 市中 (trong thành phố), 都市 (đô thị) - chợ; nơi tụ tập để mua bán hàng hóa
VD: 市況 (tình hình thị trường), 市場 (thị trường, chợ)
Mẹo
- この都としには大おおきないち場…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
いち
Onyomi
Ví dụ
市長
は
市政
を
司
る
。
Thị trưởng điều hành các công việc của thành phố.
市役所
は
市
の
中心
にある
。
Tòa thị chính ở trung tâm thành phố.
市長
は
彼
に
市
の
鍵
を
贈
った
。
Thị trưởng đưa cho anh ta chiếc chìa khóa thành phố.
市長
は
市政
を
立派
に
行
った
。
Thị trưởng điều hành thành phố rất khôn ngoan.
市内見物
Tham quan trong thành phố .
市場園芸
Làm vườn thị trường
市場概況
Tổng quan về thị trường
市内局番
Mã vùng trong nội thành
市場規律
Quy luật thị trường
市役所
は
市
の
中央
に
有
ります
。
Tòa thị chính nằm ở trung tâm của thành phố.
市長執務室
は
市庁舎
の
中
にある
。
Văn phòng thị trưởng ở tòa thị chính.
市警察局長
Trưởng ty cảnh sát

