帆
帆 - PHÀM, PHÂM
帆 (ほ) — PHÀM, PHÂM
PHÀM, PHÂM
Phát âm
Kunyomi
ほ
Onyomi
ハン
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1923/2500
Bộ
巾
CÂN
凡
PHÀM 
Nghĩa
- cánh buồm; thuyền buồm; làm cho thuyền chạy
VD: 帆船 (thuyền buồm), 帆走 (chạy bằng buồm), 出帆 (ra khơi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほ
Onyomi
Ví dụ
帆
が
風
にはためいた
。
Những cánh buồm chao liệng trong gió.
帆
は
全部下
ろされた
。
Tất cả các cánh buồm đã bị gỡ xuống.
帆
がいっぱいに
風
をはらんだ
。
Gió lấp đầy cánh buồm.
帆船
が
海
をゆっくり
進
んでいる
。
Con thuyền buồm đang chầm chậm tiến trên biển.
〔
帆
が
〕
風
をはらむ
Cánh buồm no gió
総帆展帆
の
準備
が
整
い
、
船
は
風
を
受
けて
進
み
始
めた
。
Chuẩn bị cho việc giương tất cả buồm đã hoàn tất, và con tàu bắt đầu di chuyển theo hướng gió.
真帆
を
上
げて
、
船
は
港
を
出発
した
。
Con tàu đã giương buồm hết cỡ và rời cảng.
寒中帆走
Đi thuyền giữa mùa đông
船
の
帆
を
下
ろす
。
Hạ thấp buồm.
私
は
帆走
に
夢中
です
。
Tôi đang mải mê chèo thuyền.
風
は
帆
に
向
かって
吹
く
。
Gió thổi ngược cánh buồm.
船
を
帆走
させると
私達
は
楽
しくなる
。
Đi thuyền làm cho chúng ta hạnh phúc.

