師
師 - SƯ
師 (いくさ) — SƯ
SƯ
Phát âm
Kunyomi
いくさ
Onyomi
シ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#563/2500
Bộ
𠂤 帀
TÁP 
Nghĩa
- người có kỹ năng chuyên môn
VD: 医師 (bác sĩ), 絵師 (họa sĩ)
- người dạy; người làm gương
VD: 師範 (sư phạm), 教師 (giáo viên) - người đứng đầu; thủ lĩnh; trưởng quan
- quân đội; binh lính
VD: 師団 (sư đoàn) - nơi tập trung đông người; kinh đô
VD: 京師 (kinh đô)
Mẹo
- 彼かれの夢ゆめは日本語にほんご…
Onyomi
Ví dụ
師
の
教
えを
心
に
記
す
。
Khắc ghi lời dạy của thầy vào trong tâm khảm.
牧師
と
会衆
Linh mục và mọi người
教師
の
感化
Sự cảm hóa của người thầy giáo .
漁師
が
使
う
小舟
Thuyền nhỏ mà người đánh cá dùng
猟師
は
熊
を
撃
った
。
Người thợ săn bắn một con gấu.
医師
の
診断
を
仰
ぐ
Hỏi chẩn đoán của bác sĩ.
教師
として
偉大
だ
Là một nhà giáo vĩ đại
士師記
には
イスラエル
の
士師
たちの
物語
が
書
かれている
。
Sách Các Thẩm Phán ghi chép lại những câu chuyện về các thẩm phán của Israel.
技師
が
電柱
を
上
った
。
Kỹ sư trèo lên cột điện thoại.
教師
に
徹
する
覚悟
だ
.
Tôi đang cố gắng hết mình để trở thành một giáo viên
牧師
は
十字架
を
作
った
。
Linh mục làm dấu thánh giá.
漁師
が
海
で
魚
を
漁
する
。
Ngư dân đánh bắt cá trên biển.

