帳
帳 - TRƯỚNG
帳 (とばり) — TRƯỚNG
TRƯỚNG
Phát âm
Kunyomi
とばり
Onyomi
チョウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1459/2500
Bộ
長
TRƯỜNG
巾
CÂN 
Nghĩa
- màn; rèm che; màn kéo
VD: 開帳 (mở bức màn che tượng Phật), 几帳 (loại màn che trong cung đình)
- sổ ghi chép; tập giấy đóng lại để ghi chép
VD: 帳簿 (sổ sách kế toán), 台帳 (sổ cái)
Ví dụ
帳尻
がきちんと
合
う
。
Các con số khớp hoàn toàn, không sai lệch.
帳面
を
合
わせる
作業
に
追
われる
。
Tôi đang bận rộn với công việc đối chiếu nội dung ghi chép trong sổ sách kế toán.
帳簿
と
領収書
の
合
い
印
を
確認
する
。
Kiểm tra dấu đối chiếu giữa sổ cái và hóa đơn.
帳簿
の
上
では
黒字
だが
、
手元
の
資金
が
不足
している
。
Xét trên sổ sách kế toán thì là lãi, nhưng tiền mặt trong tay lại đang thiếu hụt.
帳台構
えは
商人
が
金銭
を
管理
するために
作
られた
。
Quầy thu ngân được tạo ra để các thương nhân quản lý tài chính.
帳台
は
皇族
や
公卿
など
高貴
な
人々
だけが
使
うことができた
。
Chỉ có hoàng tộc và quý tộc cấp cao mới được phép sử dụng Chōdai.
蚊帳
を
吊
る
[
はずす
]
Buông màn (tháo màn) .
手帳
の
デコレーション
に
パールペン
を
使
った
。
Tôi đã dùng bút ngọc trai để trang trí sổ tay.
手帳
の
作成
に
合
い
判
の
紙
を
使用
する
。
Sử dụng khổ giấy trung bình để làm sổ tay.
手帳
にお
名前
を
書
いていただけませんか
。
Bạn có viết tên của bạn vào sổ tay của tôi không?
訪客帳
Sổ ghi khách đến thăm. .
電話帳
をみて
。
Nhìn vào danh bạ điện thoại.

