幕
幕 - MẠC, MỘ, MÁN
幕 (とばり) — MẠC, MỘ, MÁN
MẠC, MỘ, MÁN
Phát âm
Kunyomi
とばり
Onyomi
マク;バク
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#835/2500
Bộ
巾
CÂN
莫
MẠC 
Nghĩa
- doanh trại của tướng quân; nơi tướng quân điều hành chính sự
VD: 幕営 (doanh trại), 幕府 (mạc phủ)
- viết tắt của 徳川幕府 (Mạc phủ Tokugawa)
VD: 幕末 (cuối thời Mạc phủ), 討幕 (lật đổ Mạc phủ) - màn
(a) tấm vải dùng để ngăn cách đồ vật; màn treo
VD: 暗幕 (màn tối), 天幕 (lều, bạt)
(b) một hồi của vở kịch
VD: 幕間 (giữa các màn), 幕が開く (mở màn)
(c) hạng trong Sumo
VD: 幕内 (hạng cao nhất trong môn vật Sumo)
Onyomi
マク
Ví dụ
幕状稲光
Ánh chớp lan rộng trên bầu trời
幕
が
下
りた
。
Bức màn buông xuống.
幕
が
下
りる
。
Màn hạ.
幕
があがった
。
Bức màn đã lên.
幕切
れの
打
ち
込
みが
響
く
。
Hồi trống dồn dập lúc hạ màn vang lên.
幕間
に
飲
み
物
を
買
いに
行
く
。
Tôi đi mua đồ uống trong giờ nghỉ giữa các màn kịch.
幕
が
終
わり
明
かりがついた
。
Màn kết thúc và đèn được bật lên.
幕府
の
政所
には
公人
が
配属
されていた
。
Các nhân viên cấp dưới đã được bố trí tại cơ quan Mandokoro của mạc phủ.
幕
が
上
がってにぎやかな
カクテルパーティー
の
場面
となる
。
Bức màn kéo lên trong một bữa tiệc cocktail ồn ào.
幕府
は
毎年
、
収穫前
に
検見
を
行
い
年貢
を
決定
した
。
Mạc phủ tiến hành kiểm tra ruộng đất hàng năm trước khi thu hoạch để xác định mức thuế.
幕府
の
法律
には
士庶
も
従
わなければならなかった
。
Samurai và dân thường đều phải tuân theo luật lệ của Mạc phủ.
除幕式
Lễ khai mạc, lễ khánh thành

