幣
幣 - TỆ
幣 (ぬさ) — TỆ
TỆ
Phát âm
Kunyomi
ぬさ
Onyomi
ヘイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1803/2500
Bộ
敝
TỆ
巾
CÂN 
Nghĩa
- tiền; tiền tệ
VD: 幣制 (hệ thống tiền tệ), 貨幣 (tiền tệ)
- lễ vật; đồ cống nạp
VD: 幣物 (đồ lễ) - nusa (vải lụa dâng lên thần linh); mitegura (vật dâng cúng thần linh)
VD: 幣帛 (vải lụa dâng thần) - gohei (vật dùng trong nghi lễ Thần đạo gồm các dải giấy trắng cắt dán vào một cây gậy)
VD: 幣束 (heisoku - bó giấy trắng trong lễ Thần đạo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぬさ
| ご幣 | ごぬさ | Bố trí cán bộ với xếp nếp giấy (mà) những biểu ngữ sử dụng trong shinto | |
| 切り幣 | きりぬさ | Giấy và những nhánh sakaki thần thánh cắt và trộn đều với gạo để rải rắc trước những chúa trời | |
| 幣貢 | ぬさみつぎ | Sự đề nghị | |
| ご幣担ぎ | ごぬさかつぎ | Sự mê tín | |
| 幣を奉る | ぬさをまつる | Tới đề xuất một đũa thần với những biểu ngữ gai và giấy tới một chúa trời shinto |
Onyomi
Ví dụ
貨幣
Tiền xu
貨幣的
インフレーション
Lạm phát tiền tệ
貨幣幻想
Giấc mộng về tiền bạc
貨幣恐慌
Khủng hoảng tiền tệ .
貨幣拡大率
Tỷ lệ khuếch đại tiền tệ .
造幣局長官
Giám đốc sở đúc tiền.
貨幣価値
の
回復
Khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước)
造幣局名
の
頭文字
Chữ đầu tiên trong cái tên của sở đúc tiền. .
貨幣価値変動会計
Tính toán sự biến động của giá trị đồng tiền
紙幣
が
合計
50
枚
になる
。
Hóa đơn lên tới năm mươi đô la.
貨幣
は
銀行制度
を
通
じて
流通
する
。
Tiền luân chuyển qua hệ thống ngân hàng.
貨幣
は
、
この
電子決済
の
時代
においては
、
一
つの
アブストラクション
になってしまった
Tiền tệ đã trở thành một thứ trìu tượng trong thời đại thanh toán bằng điện tử. .

