干
干 - KIỀN, CAN, CÀN, CÁN
干 (ほ.す ほ.し- -ぼ.し ひ.る) — KIỀN, CAN, CÀN, CÁN
KIỀN, CAN, CÀN, CÁN
Phát âm
Kunyomi
ほ.す;ほ.し-;-ぼ.し;ひ.る
Onyomi
カン
Số nét
3
JLPT
N2
Tần suất 
#1349/2500
Nghĩa
- phơi; cạn; khô cạn
VD: 干拓 (khai hoang lấn biển), 干瓢 (bầu khô), 干天 (trời khô hạn)
- mười thiên can
VD: 干支 (con giáp) - lan can
VD: 欄干 (lan can) - can thiệp; xâm phạm
VD: 干渉 (can thiệp), 干犯 (xâm phạm), 干与 (tham dự) - cầu xin; tìm kiếm
VD: 干誉 (cầu danh tiếng), 干禄 (cầu bổng lộc) - cái khiên; phòng thủ; bảo vệ
VD: 干戈 (vũ khí), 干城 (người bảo vệ) - một số; một ít
VD: 若干 (ít nhiều)
Mẹo
- 父ちちはひものをほして、かんし…
Ví dụ
干潮時
に
Vào lúc nước thủy triều rút
干
し
草
に
潜
る
Trốn trong đống cỏ khô
干
し
草熊手
Cào cỏ khô .
干渉
しないで
。
Bạn tránh xa điều này.
干上
がった
泉
Suối cạn
干潮
で
動
けない
Do nước thủy triều rút nên không thể đi được
干魚
をたき
火
であぶる
Nướng cá khô bằng củi
干
し
草
は
馬用
です
。
Cỏ khô dành cho ngựa.
干
し
物
を
取
り
込
む
Đưa quần áo đã phơi khô đến đây
干菜湯
は
体
をよく
温
める
。
Bồn tắm lá khô có công dụng làm ấm cơ thể rất tốt.
干
し
草
を
納屋
に
蓄
えた
。
Chúng tôi cất cỏ khô trong nhà kho.
干菜
は
風
で
飛
ばされることがある
。
Những chiếc khô hép có thể bị gió thổi bay.

