年
年 - NIÊN
年 (とし) — NIÊN
NIÊN
Phát âm
Kunyomi
とし
Onyomi
ネン
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#6/2500
Bộ
𠂉 ヰ
Nghĩa
- tuổi; tuổi tác
VD: 年長 (lớn tuổi), 老年 (tuổi già)
- năm
VD: 年報 (báo cáo năm), 新年 (năm mới) - chín; thu hoạch ngũ cốc
VD: 祈年祭 (lễ cầu mùa màng)
Mẹo
- らい年ねん、としをとって二十歳…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とし
Onyomi
Ví dụ
年齢
は
争
えない
。
Không thể chống lại quy luật của tuổi tác.
年若
い
少年
Cậu trai trẻ .
年
が
〜
Nhiều tuổi rồi
年上
Già hơn, nhiều tuổi hơn
年代記
Biên niên sử
年
がら
年中
〜
を
食
べている
Ăn ~quanh năm suốt tháng. .
年末帰省
Về quê cuối năm .
年輩集団
Dân số già
年
を
取
る
Tuổi già, thêm một tuổi .
年
の
瀬
に
Vào thời điểm cuối năm .
年税主義
Chế độ thuế hàng năm .
年齢制限
Giới hạn về tuổi tác .

