幼
幼 - ẤU
幼 (おさな.い) — ẤU
ẤU
Phát âm
Kunyomi
おさな.い
Onyomi
ヨウ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#1227/2500
Bộ
幺
YÊU
力
LỰC 
Nghĩa
- non nớt; ngây thơ; trẻ nhỏ
VD: 幼少 (thuở nhỏ), 幼稚 (ấu trĩ), 幼年 (tuổi thơ)
Mẹo
- よう少しょうのころ、おさななじ…
Ví dụ
幼稚園
の
教諭
Giáo viên mẫu giáo
幼児教育
の
ベテラン
Chuyên gia về nuôi dạy trẻ
幼君
はまだ
幼
いため
、
実権
は
大臣
が
握
っている
。
Vì vua còn quá trẻ, quyền lực thực tế nằm trong tay các đại thần.
幼児
が
濁流
に
呑
まれた
.
Một đứa trẻ bị cuốn trôi trong dòng nước bùn. .
幼
い
子供
は
語
いが
少
ない
。
Trẻ nhỏ không biết nhiều từ.
幼児
は
病気
にかかりやすい
。
Trẻ sơ sinh là đối tượng mắc bệnh.
幼子
の
労
たし
笑顔
に
、
心
が
和
んだ
。
Tôi cảm thấy lòng mình ấm lại trước nụ cười đáng yêu của đứa trẻ.
幼
い
少年
は
彼
の
犬
を
抱
きしめた
。
Cậu bé ôm chầm lấy chú chó của mình.
幼稚園
で
子供
たちは
スモック
を
着
ます
。
Ở trường mẫu giáo, trẻ em mặc áo smock.
幼稚園
へ
子供
を
迎
えに
行
って
来
る
。
Tôi đi đón con ở nhà trẻ rồi về.
幼
い
少年
は
父親
の
肩
の
上
に
座
った
。
Cậu bé ngồi trên vai bố.
幼馴染
としょっちゅう
食事
している
。
Tôi thường xuyên đi ăn với đám bạn thuở bé

