幽
幽 - U
幽 (ふか.い かす.か くら.い しろ.い) — U
U
Phát âm
Kunyomi
ふか.い;かす.か;くら.い;しろ.い
Onyomi
ユウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1996/2500
Bộ
幺
YÊU
山
SAN 
Nghĩa
- mờ ảo; sâu thẳm; mờ nhạt
VD: 幽玄 (huyền bí), 幽谷 (thung lũng sâu thẳm)
- ẩn nấp; trốn; giam giữ
VD: 幽囚 (tù nhân bị giam), 幽閉 (giam cầm) - thế giới bên kia; cõi âm
VD: 幽界 (cõi âm), 幽霊 (hồn ma)
Ví dụ
幽思
に
耽
る
。
Đắm chìm trong những suy tư.
幽霊
は
存在
する
。
Những bóng ma tồn tại.
幽霊
を
信
じますか
。
Bạn có tin vào ma quỷ?
幽怪
な
森
を
彷徨
う
。
Lạc lối trong khu rừng tối tăm.
幽霊
が
家
に
取
り
憑
いた
。
Hồn ma đã ám ngôi nhà.
幽霊
は
存在
すると
思
う
。
Tôi tin vào ma.
幽霊
の
存在
を
信
じますか
。
Bạn có tin vào ma quỷ?
幽霊
は
本当
に
居
るのだろうか
。
Ma có thực sự tồn tại?
幽霊
が
存在
するとは
限
らない
。
Tôi không tin rằng có ma.
幽篁
の
中
をそよ
風
が
吹
き
抜
ける
。
Cơn gió nhẹ thoảng qua trong khu rừng trúc tĩnh mịch.
幽霊
になって
子々孫々
までのろう
Biến thành ma để ám cả con cháu người ta
幽霊
の
存在
を
信
じている
人
もいる
。
Một số người tin vào ma.

