幾
幾 - KI, KỈ, KÍ
幾 (いく- いく.つ いく.ら) — KI, KỈ, KÍ
KI, KỈ, KÍ
Phát âm
Kunyomi
いく-;いく.つ;いく.ら
Onyomi
キ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1725/2500
Bộ
戍
THÚ
幺
YÊU 
Nghĩa
- bao nhiêu; mấy
VD: 幾何 (bao nhiêu, hình học)
- mong mỏi; cầu mong
VD: 庶幾 (mong muốn, hy vọng) - hầu như; gần như
- điềm báo; dấu hiệu
VD: 幾微 (dấu hiệu nhỏ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
幾
ら
Bao nhiêu tiền.v.v...
幾
つ
Bao nhiêu cái
幾何
の
定理
Định lý của hình học
幾何
の
証明
Chứng minh hình học
幾許
の
金
を
得
る
。
Nhận được một khoản tiền nhất định.
幾許優
れた
人物
。
Một nhân vật cực kỳ ưu tú.
幾何学
を
研究
する
Nghiên cứu hình học
幾何学的特徴抽出
Lọc đặc trưng hình học .
幾許
の
兵
を
失
った
。
Đã mất đi rất nhiều binh lính.
幾分
か
気
がひける
。
Tôi hơi ngại.
幾何学
を
勉強
する
Học hình học
幾日間
かにわたって
Sau một vài ngày .

