広
広 - QUẢNG
広 (ひろ.い ひろ.まる ひろ.める ひろ.がる ひろ.げる) — QUẢNG
QUẢNG
Phát âm
Kunyomi
ひろ.い;ひろ.まる;ひろ.める;ひろ.がる;ひろ.げる
Onyomi
コウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#263/2500
Bộ
厶
KHƯ
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- rộng; độ rộng; lan rộng
VD: 広義 (nghĩa rộng), 広大 (rộng lớn)
- chiều ngang
- mở rộng; phổ biến; truyền bá
VD: 広言 (nói khoác), 広告 (quảng cáo)
Mẹo
- 「ひろい庭にわがある」と書かい…
Ví dụ
広告欄
Mục quảng cáo
広
いな
!
Nơi này rộng lớn, phải không?
広東人
Người Quảng Đông
広角撮影
Chụp ảnh góc rộng .
広告社会
Đại lý quảng cáo (công ty quảng cáo) .
広
い
河口
Cửa sông rộng.
広角写真
Ảnh chụp ở góc rộng
広告掲載
Đăng quảng cáo .
広告費用
Chi phí quảng cáo.
広告記事
Bài quảng cáo
広告料予算
Dự toán phí quảng cáo (tiền quảng cáo)
広大
な
霊園
Nghĩa trang rộng lớn .

