庇
庇 - TÍ
庇 (ひさし おお.う かば.う) — TÍ
TÍ
Phát âm
Kunyomi
ひさし;おお.う;かば.う
Onyomi
ヒ
Số nét
7
Bộ
比
BỈ
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- Che chở. Như tí hộ [庇護] che chở giúp giữ cho.
Ví dụ
欠点
を
庇
ってはいけない
Không nên che giấu khuyết điểm
雨
の
日
には
庇
があるととても
助
かります
。
Khi trời mưa, có mái hiên thật sự rất tiện.
この
帽子
は
庇
が
広
いので
、
日差
しをよく
防
げます
。
Chiếc mũ này có vành rộng nên chắn nắng rất tốt.
自分
の
子
だけ
庇
い
立
てする
。
Chỉ biết bênh chằm chặp con mình.
神人
は
神社
の
庇護
の
下
で
商売
を
行
い
、
諸役
を
免除
された
。
Các thần nhân (jinin) thực hiện việc buôn bán dưới sự bảo hộ của đền thờ và được miễn các loại thuế dịch.
何
だ
、
貴様
は
。
庇
い
立
てする
気
か
。
Sao bây giờ, bạn khốn khổ? Bạn nghĩ đến việc bảo vệ cô ấy?
この
本堂
は
三方
に
庇
が
付
いています
。
Chính điện này có hành lang bao quanh ba phía.
彼女
の
髪型
は
昔
の
庇
のような
形
をしている
。
Kiểu tóc của cô ấy có hình dáng như mái hiên ngày xưa.
吹雪
の
中
で
羊
の
群
れを
庇
う
Bảo vệ đàn cừu trong gió tuyết .
政治的
な
理由
で
亡命
した
人
は
庇護権
を
求
めることができる
。
Những người tị nạn vì lý do chính trị có thể yêu cầu quyền bảo hộ.
目
を
覚
して
気
がつくと
、
小夜時雨
が
庇
ひさしに
寂
しい
音
を
立
てている
。
Khi tỉnh giấc, tôi chợt nhận ra có tiếng mưa phùn ban đêm buồn bã rơi trên mái hiên.
親切心
で
彼
に
少
し
仕事
を
任
せたが
、
結局
、
庇
を
貸
して
母屋
を
取
られることになった
。
Tôi tốt bụng giao cho anh ta một chút công việc, nhưng cuối cùng lại bị chiếm mất cả vị trí.

