床
床 - SÀNG
床 (とこ ゆか) — SÀNG
SÀNG
Phát âm
Kunyomi
とこ;ゆか
Onyomi
ショウ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#1175/2500
Bộ
木
MỘC
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- sàn nhà
VD: 床下 (dưới sàn)
- nền tảng; địa tầng; nền đất
VD: 河床 (lòng sông), 鉱床 (mỏ khoáng sản) - chỗ ngủ; giường; ghế ngồi
VD: 床几 (ghế xếp), 病床 (giường bệnh) - có sức hút; thanh tao
- vườn ươm; nơi trồng cây con
VD: 温床 (vườn ươm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とこ
ゆか
Onyomi
Ví dụ
床
を
掃
く
Quét sàn
床
を
ゴシゴシ
洗
う
Lau chùi cọ rửa sàn nhà sồn sột
床
に
伏
せろ
!
Nằm xuống sàn!
床
を
延
べる
Mở rộng sàn nhà
床用電気
スタンド
Đèn bàn đặt dưới sàn nhà .
床
が
崩壊
した
。
Sàn đã nhường chỗ.
床離
れが
悪
い
Không thể rời khỏi giường bệnh .
床離
れがよい
Có thể rời giường bệnh
床下
に
パイプ
を
通
す
。
Chạy đường ống dưới sàn nhà.
床
の
間
の
飾
り
物
Đồ trang trí tủ tường
床
に
カーペット
を
敷
いた
。
Họ trải thảm xuống sàn.
床
にうずくまる
Nép mình xuống sàn

