店
店 - ĐIẾM
店 (みせ たな) — ĐIẾM
ĐIẾM
Phát âm
Kunyomi
みせ;たな
Onyomi
テン
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#378/2500
Bộ
占
CHIÊM
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- tiệm; cửa hàng
VD: 店舗 (cửa hàng), 商店 (cửa hiệu)
- nhà cho thuê
VD: 店子 (người thuê nhà), 店賃 (tiền thuê nhà)
Mẹo
- みせの前まえでてんきを見みる。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みせ
たな
Onyomi
Ví dụ
店内
で
。
Cho đây, xin vui lòng.
店
の
大部分
は
十時
に
閉店
する
。
Các cửa hàng hầu hết đóng cửa lúc 10 giờ.
店
を
開
ける
Mở cửa hàng kinh doanh.
店主
が
店子
に
家賃
の
更新
を
伝
える
。
Chủ cho thuê cửa hàng thông báo cho người thuê về việc gia hạn tiền thuê nhà.
店
は
客
の
対応
にもっと
店員
が
必要
だ
。
Cửa hàng cần thêm nhân viên để đối ứng với khách hàng.
店
の
飾
り
付
け
Việc trang trí cửa hàng .
店鋪
を
構
える
。
Mở một cửa hiệu.
店
へ
行
きなさい
。
Đi đến cửa hàng.
店内
にご
入店
の
際
は
、
マスク
の
着用
をお
願
いします
。
Quý khách vui lòng đeo khẩu trang khi vào quán.
店
は
7
時
に
閉
まる
。
Cửa hàng đóng cửa lúc bảy giờ.
店員
の
声
に
惹
かれて
店
の
中
に
吸
い
込
まれて
行
く
Tôi đã đi vào quán trong lời mời gọi của nhân viên quán
開店披露
Tuyên bố bắt đầu hành nghề

