庭
庭 - ĐÌNH, THÍNH
庭 (にわ) — ĐÌNH, THÍNH
ĐÌNH, THÍNH
Phát âm
Kunyomi
にわ
Onyomi
テイ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#816/2500
Bộ
廷
ĐÌNH
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- vườn; sân trong
VD: 庭園 (vườn tược), 校庭 (sân trường)
- triều đình; cung đình
- nhà; gia đình
VD: 家庭 (gia đình), 庭訓 (lời dạy trong gia đình)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
にわ
Onyomi
Ví dụ
庭椅子
Ghế trong vườn
庭師
は
庭
の
真
ん
中
に
バラ
の
木
を
植
えた
。
Người làm vườn trồng một cây hồng ở giữa vườn.
庭
に
水
をまく
Tưới nước cho vườn
庭球用運動靴
Giầy tennis
庭仕事
で
忙
しい
Bận bịu với công việc vườn tược
庭木
に
水
をやる
Tưới nước cho cây trong vườn .
庭
の
花
は
美
しい
。
Những bông hoa trong vườn thật đẹp.
庭
に
苔
を
生
やす
。
Nuôi rêu mọc trong vườn.
庭
に
水
をまこう
。
Tôi sẽ tưới vườn.
庭
が
荒
れている
。
Khu vườn bị bỏ hoang.
庭
から
行
きます
。
Tôi đến từ khu vườn.
庭
に
座頭虫
がいた
。
Có con nhện chân dài trong vườn.

