庶
庶 - THỨ
庶 — THỨ
THỨ
Phát âm
Onyomi
ショ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1558/2500
Bộ
广
NGHIỄM
廿
NHẬP
灬
HỎA 
Nghĩa
- con của vợ lẽ
VD: 庶子 (con vợ lẽ), 庶出 (con dòng thứ)
- mong mỏi; cầu mong
VD: 庶幾 (mong mỏi) - nhiều; số lượng lớn; đa dạng
VD: 庶民 (thường dân), 庶務 (tổng vụ, hành chính tổng hợp) - nhiều; vật chất phong phú
VD: 富庶 (trù phú) - gần; gần như giống với
Onyomi
Ví dụ
庶民
のなりわいは
、
米
をつくることだった
。
Những người dân thường sinh sống bằng nghề trồng lúa.
庶民
の
身
から
、
ジョン
は
世界的
な
名声
を
勝
ち
取
った
。
Từ một xuất thân khiêm tốn, John đã đạt được danh tiếng trên toàn thế giới.
庶民
はまるで
羊
のように
独裁者
の
後
ろにしたがった
。
Người dân đã đi theo nhà độc tài như bao nhiêu con cừu.
凡庶
の
考
え
方
では
大
きな
成功
はつかめない
。
Với cách suy nghĩ của người bình thường thì không thể đạt được thành công lớn.
彼
の
庶民的
な
経歴
は
前任者
のそれと
似
ている
。
Nền tảng khiêm tốn của anh ấy tương đồng với người tiền nhiệm của anh ấy.
彼
は
庶出
の
子
であり
、
家督
を
継
ぐ
権利
はなかった
。
Anh ấy là con ngoài giá thú nên không có quyền thừa kế gia sản.
彼女
は
庶務課
に
所属
している
。
Cô gắn bó với phần việc chung.
彼女
は
庶務課
に
配置替
えになった
。
Cô ấy được chuyển sang phòng thường vụ.
奈良時代
、
庶民
は
橡
を
着用
していた
。
Vào thời kỳ Nara, bình dân thường mặc trang phục màu nâu sẫm từ cây sồi.
江戸時代
、
庶民
は
銭
を
使
って
買
い
物
をした
。
Vào thời Edo, dân thường đã sử dụng tiền đồng để mua sắm.
江戸時代
、
楊弓
は
庶民
の
間
で
人気
の
遊戯
だった
。
Thời Edo, cây cung đồ chơi nhỏ là trò chơi được yêu thích trong dân gian.
幕府
の
法律
には
士庶
も
従
わなければならなかった
。
Samurai và dân thường đều phải tuân theo luật lệ của Mạc phủ.

