廃
廃 - PHẾ
廃 (すた.れる すた.る) — PHẾ
PHẾ
Phát âm
Kunyomi
すた.れる;すた.る
Onyomi
ハイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#698/2500
Bộ
発
PHÁT
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- suy tàn; suy yếu; trở nên vô dụng
VD: 廃家 (nhà hoang), 荒廃 (hoang phế)
- vứt bỏ; bãi bỏ
VD: 廃止 (bãi bỏ), 撤廃 (triệt tiêu)
Ví dụ
廃材燃焼
Đốt gỗ phế liệu.
廃山
する
Bỏ hoang một khu mỏ. .
廃業
する
理由
Lý do kinh doanh đổ bể
廃棄物熱源転換設備
Thiết bị chuyển đổi chất thải thành nhiệt lượng .
廃品
に
対
する
問題意識
Nhận thức vấn đề từ hàng hóa phế phẩm.
廃品
を
再利用
した
製品
Sản phẩm tái chế từ các phế phẩm. .
廃位
された
前皇
が
再
び
更位
する
。
Cựu hoàng bị phế truất nay lại một lần nữa phục vị.
廃棄物
は
我々
の
水
の
一部
を
汚染
した
。
Chất thải đã làm ô nhiễm một phần nước của chúng ta.
廃人同様
の
人
〔
肉体的
または
精神的
に
〕
Người tàn phế (cả về thể chất và tinh thần) .
退廃
の
極
み
Tận cùng của sự suy đồi
ヒ
素廃棄物
Chất thải có chứa asen (độc)
自主廃業
する
Chủ động đóng cửa

