廷
廷 - ĐÌNH
廷 — ĐÌNH
ĐÌNH
Phát âm
Onyomi
テイ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1439/2500
Bộ
廴
DẪN
壬
NHÂM 
Nghĩa
- cơ quan triều chính; triều đình
VD: 廷臣 (quan lại), 朝廷 (triều đình)
- sân; đình
- pháp đình; tòa án
VD: 廷吏 (nhân viên tòa án), 法廷 (tòa án)
Onyomi
Ví dụ
法廷
は
来週開廷
される
。
Tòa sẽ xử vào tuần tới.
宮廷反乱
Quân phản loạn ở cung điện
宮廷
の
高官
Các quan chức cấp cao trong triều đình
宮廷
の
儀式
Nghi thức nơi cung đình .
宮廷内
の
党派
Các phe phái (bè phái) trong triều đình
宮廷
の
門
を
入
る
Bước vào cổng cung điện .
法廷
で
起訴状
を
朗読
する
Đọc bản cáo trạng tại tòa án .
法廷
は
彼
を
死刑
に
処
した
。
Tòa án đã kết án tử hình anh ta.
法廷
で
後見人
の
資格
を
争
う
Tranh giành địa vị người giám hộ tại tòa án
法廷
では
彼
を
有罪
と
判決
した
。
Tòa án tuyên anh ta có tội.
法廷
はその
訴訟
に
判決
を
下
した
。
Tòa án đã xét xử vụ án.
朝廷
は
反逆者
の
家財
を
追捕
した
。
Triều đình đã tịch thu gia sản của kẻ phản nghịch.

