建
建 - KIẾN, KIỂN
建 (た.てる た.て -だ.て た.つ) — KIẾN, KIỂN
KIẾN, KIỂN
Phát âm
Kunyomi
た.てる;た.て;-だ.て;た.つ
Onyomi
ケン;コン
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#300/2500
Bộ
廴
DẪN
聿
DUẬT 
Nghĩa
- lật ngược; đổ ra
VD: 建水 (chậu đựng nước bẩn trong trà đạo)
- xây dựng; dựng lên; thiết lập
VD: 建国 (lập nước), 建築 (kiến trúc) - trình bày ý kiến; đề xuất
VD: 建議 (kiến nghị), 建白 (trình bày kiến nghị)
Mẹo
- けんとだいこんを持もってたて物…
Ví dụ
建設現場
Công trường xây dựng
建設公債
Công trái kiến thiết
建物外面
Bề ngoài của tòa nhà
建物
の
表面
Mặt ngoài của tòa nhà
建築
の
傑作
Kiệt tác kiến trúc
建物
の
奥行
き
Chiều sâu của tòa nhà
建設省道路局
Cục đường bộ Bộ xây dựng .
建物
の
長
い
影
Bóng của toà nhà
建物
の
入
り
口
Lối vào của tòa nhà
建築界
の
巨人
Đại gia trong giới kiến trúc
建設会社
で
働
く
Lao động (làm việc) tại công ty xây dựng .
建物
の
中
に
入
る
Đi vào trong tòa nhà.

