弁
弁 - BIỆN, BIỀN, BÀN
弁 (かんむり わきま.える わ.ける はなびら あらそ.う) — BIỆN, BIỀN, BÀN
BIỆN, BIỀN, BÀN
Phát âm
Kunyomi
かんむり;わきま.える;わ.ける;はなびら;あらそ.う
Onyomi
ベン;ヘン
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#619/2500
Bộ
廾
CỦNG
厶
KHƯ 
Nghĩa
- trình bày; giải thích; phong cách nói chuyện
VD: 弁解 (giải thích), 答弁 (trả lời), 雄弁 (nói năng lưu loát)
- nhận thức; phân biệt; xử lý
VD: 弁証 (biện chứng), 弁別 (phân biệt), 明弁 (phân định rõ ràng) - mũ miện; mũ đội
VD: 武弁 (binh lính) - cánh hoa; van
VD: 弁膜 (van tim), 花弁 (cánh hoa), 安全弁 (van an toàn)
Ví dụ
弁護人
が
弁論
を
開始
した
.
Luật sư biện hộ bắt đầu biện luận cho thân chủ. .
弁償
が
大変
だ
。
Phải chịu khoản bồi thường lớn. .
弁護士
はその
事件
を
何時間
も
弁論
した
。
Các luật sư đã tranh luận vụ việc trong nhiều giờ.
弁護士
たちはその
事件
を
何時間
も
弁論
した
。
Các luật sư đã tranh luận vụ việc trong nhiều giờ.
弁護士
を
廃業
する
Không thể phục hồi lại nghề luật sư. .
弁償
させてくれよ
。
Cho phép tôi thay thế nó.
弁舌
は
銀
、
沈黙
は
金
。
Phát biểu là bạc, im lặng là vàng.
弁解
しても
無駄
だ
。
Tự bào chữa cho mình cũng chẳng ích gì.
弁舌
さわやかに
語
る
Kể chuyện một cách trôi chảy. .
弁当持参
で
労働
する
Đem theo cặp lồng cơm đi làm .
弁護士
に
意見
を
仰
ぐ
Thỉnh giáo (hỏi) ý kiến luật sư .
弁舌
さわやかに
話
す
Phát biểu lưu loát

