弓
弓 - CUNG
弓 (ゆみ) — CUNG
CUNG
Phát âm
Kunyomi
ゆみ
Onyomi
キュウ
Số nét
3
JLPT
N1
Tần suất 
#1802/2500
Nghĩa
- cái cung
VD: 弓馬 (cưỡi ngựa bắn cung), 洋弓 (cung phương Tây)
- vật hình cung
VD: 弓状 (dạng vòng cung), 弓形 (hình cung)
Mẹo
- Đây là thể hiện…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ゆみ
Onyomi
Ví dụ
弓手
でしっかりと
弓
を
握
る
。
Nắm chặt cây cung bằng tay trái (tay cầm cung).
弓術愛好
Yêu thích bắn cung .
弓術
の
名手
Xạ thủ bắn cung (người bắn cung)
弓術愛好家
Người ham thích bắn cung
弓状
の
口蓋
Vòm miệng hình cánh cung
弓道部
は
毎日弓場
で
練習
しています
。
Câu lạc bộ bắn cung luyện tập hàng ngày tại trường bắn cung.
弓筈
に
弦
を
掛
ける
。
Căng dây cung vào phần móc cung.
弓形
の
張
り
出
し
窓
Cửa sổ treo hình cung
弓形
に
丸
めた
猫
の
背
Lưng của con mèo cuộn tròn theo hình cung.
弓籠手
を
使
うことで
、
弓
の
弦
から
腕
を
守
ることができる
。
Sử dụng bao tay giúp bảo vệ cánh tay khỏi dây cung.
弓道
で
矢
が
正鵠
を
射抜
く
。
Trong cung đạo, mũi tên bắn xuyên qua hồng tâm.
弓道場
の
垜
に
矢
が
刺
さった
。
Mũi tên đã găm vào gò đất trong sân bắn cung.

